Wiki

VinFast Fadil 2021: Giá xe Fadil cập nhật mới nhất (09

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki Tại craigslistsitesusa.com

VinFast Fadil 2020.

VinFast Fadil 2021 mới nhất hiện nay

VinFast Fadil chính thức ra mắt người tiêu dùng trong nước vào ngày 20/11/2018, tại Công viên Thống Nhất (Hà Nội) cùng với 2 mẫu xe LUX A2.0 và SA2.0. Góp mặt tại phân khúc xe hạng A, VinFast Fadil trở thành đối thủ đáng gờm của loạt cái tên đình đám như Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo.

Hơn 2 năm xây dựng và phát triển, VinFast Fadil đang trở thành hiện tượng của làng ô tô khi sở hữu doanh số bán hàng dẫn đầu toàn thị trường 6 tháng đầu năm 2021. Đây là kết quả xứng đáng cho những nỗ lực không ngừng của VinFast, đồng thời cũng là niềm tự hào của người Việt khi mẫu xe do chính dân tộc mình làm ra đã có được những thành công nhất định.

video

VINFAST FADIL – đắt nhất phân khúc, nội ngoại thất có gì?

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

GIÁ XE VINFAST FADIL 2021 BAO NHIÊU?

Giá bán VinFast Fadil hiện vẫn trong khoảng từ 425-499 triệu đồng, cho ba phiên bản. Song, nhờ chính sách bán hàng linh hoạt từ hãng cũng như các khoản ưu đãi khác, nhằm rút gọn thủ tục thanh toán cũng như tối ưu lợi ích cho khách hàng, giá xe Fadil được giảm xuống đáng kể. Cụ thể như sau:

Giá xe Vinfast Fadil tháng 9 năm 2021 Phiên bản     Giá niêm yết (VNĐ)     Giá ưu đãi kích cầu tiêu dùng (VNĐ) “Bảo lãnh lãi suất vượt trội”     Trả thẳng 100% giá trị xe Ưu đãi đặc biệt khi mua Online (không trừ vào giá bán) VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn 425.000.000     425.000.000 382.500.000 Tặng 03 năm
bảo dưỡng miễn phí
trị giá 7.800.000 VinFast Fadil bản Nâng cao 459.000.000    459.000.000   413.100.000 VinFast Fadil bản Cao Cấp 499.000.000  499.000.000  449.100.000

* Với gói bảo lãnh lãi suất vượt trội, VinFast sẽ hỗ trợ lãi suất 2 năm đầu và bảo lãnh lãi suất không vượt quá 10,5% từ năm thứ 3 đến năm thứ 8.

Giá bán của Vinfast Fadil và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

  • Honda Brio giá từ 418.000.000 VNĐ

  • Toyota Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ

  • Hyundai Grand i10 giá từ 360.000.000 VNĐ

  • Kia Morning giá từ 304.000.000 VNĐ

VINFAST FADIL 2021 CÓ KHUYẾN MẠI GÌ THÁNG 9?

Ngoài các ưu đãi về giá, khách mua xe Fadil còn được nhận thêm món quà tri ân đặc biệt từ hãng cũng như đại lý. Khách hàng có thể tham khảo thêm các chương trình ưu đãi cụ thể tại các đại lý để mua xe VinFast Fadil với mức giá hấp dẫn nhất. 

Xem thêm :  The Lamborghini Factory and Museum are EPIC! VLOG 10

Xem thêm :  Theo đó, điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên anh cao nhất với 27 điểm, tiếp theo là lớp chuyên sinh với mức điểm chuẩn là 26,75 điểm.

>>> THAM KHẢO: So sánh xe VinFast Fadil và Toyota Wigo

GIÁ LĂN BÁNH VINFAST FADIL 2021 NHƯ THẾ NÀO?

Để VinFast Fadil 2021 lăn bánh trên đường, chúng ta cần tính theo giá đã có VAT. Bên cạnh đó, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Bảng giá lăn bánh dưới đây áp dụng giá niêm yết đã khấu trừ các ưu đãi theo công bố mới nhất của VinFast.

Giá xe VinFast Fadil 2021 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000 Phí trước bạ 45.900.000 38.250.000 45.900.000 42.075.000 38.250.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Tổng 450.737.000 443.087.000 431.737.000 427.912.000 424.087.000

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Nâng cao (Plus) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000 Phí trước bạ 49.572.000 41.310.000 49.572.000 45.441.000 41.310.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Tổng 485.009.000 476.747.000 466.009.000 461.878.000 457.747.000

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Cao Cấp tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000 Phí trước bạ 53.892.000 44.910.000 53.892.000 49.401.000 44.910.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Tổng 525.329.000 516.347.000 506.329.000 501.838.000 497.347.000

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe VinFast Fadil 2021

Giá xe VinFast Fadil mới nhất trên thị trường - Ảnh 1.

VinFast Fadil có 5 tùy chọn màu ngoại thất, gồm đỏ, xanh, xám, bạc, trắng.

Ngoại thất xe VinFast Fadil 2021

Ngoại thất VinFast Fadil 1.Ngoại thất VinFast Fadil 2.Ngoại thất VinFast Fadil 3.Ngoại thất VinFast Fadil 4.Ngoại thất VinFast Fadil 5.Ngoại thất VinFast Fadil 6.

VinFast Fadil đã chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt Nam tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) trong ngày 20/11. Thiết kế ngoại thất của xe có nhiều nét tương đồng với 2 ‘người anh em’ VinFast LUX A2.0 và SA2.0, đặc biệt là tạo hình chữ V lớn ở đầu xe. 

Xem thêm :  Giá Xe Toyota Yaris 2019 Bản Mới Bao Nhiêu ? Mua Trả Góp ntn

Xem thêm :  Nên sử dụng các loại máy cắt cnc cũ không?

Xe sở hữu vẻ ngoài nhỏ gọn với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.495 (mm), lớn hơn Wigo và Morning nhưng lại nhỏ hơn Brio và Grand i10. VinFast Fadil được trang bị những tính năng cơ bản như đèn pha và đèn sương mù halogen, trên bản cao cấp là dạng LED hiện đại.

Chạy dọc thân xe là bộ la-zăng hợp kim 15 inch, tay nắm cửa đồng màu thân xe, gương chỉnh/gập điện, tích hợp xi-nhan, có thêm chức năng sấy gương. Đuôi xe sử dụng đèn hậu halogen, viền LED, ăng-ten dạng que, ông xả đơn.

Nhìn chung ngoại hình VinFast Fadil năng động, trẻ trung song chưa thực sự nổi bật hơn so với các đối thủ cùng nhóm.

Nội thất xe VinFast Fadil 2021

Giá xe VinFast Fadil mới nhất trên thị trường - Ảnh 2.

Khoang nội thất của xe được đánh giá có thể so kè với các đối thủ mạnh như Morning hay Wigo… với thiết kế đơn giản nhưng không đơn điệu, các trang bị đủ dùng.

Những tiện nghi cơ bản trên mẫu hatchabck của VinFast gồm màn hình giải trí trung tâm, AM/FM, MP3, kết nối USB/Bluetooth, khởi động bằng chìa khóa, điều hòa chỉnh cơ, 6 loa… Về mặt an toàn, xe được đánh giá cao với các trang bị như hệ thống chống bó cứng phanh ABS với EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật, camera lùi… 

Nội thất VinFast Fadil 1.Nội thất VinFast Fadil 2.Nội thất VinFast Fadil 3.

Động cơ xe VinFast Fadil 2021

Cả 3 phiên bản VinFast Fadil đều sử dụng động cơ 1,4 lít I4 cho công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128 Nm kết hợp cùng dẫn động cầu trước và hộp số CVT. Đây được xem là điểm cộng lớn nhất tạo nên lợi thế cạnh tranh cho Fadil với các đối thủ cùng phân khúc.

Đi cùng với đó là loạt tính năng an toàn nổi trội như:

  • Cân bằng điện tử
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Kiểm soát lực kéo
  • Phanh chống bó cứng ABS
  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống chống trộm mã hóa động cơ
  • 2 túi khí

video

Xe Vinfast giá rẻ Fadil chạy “có ra gì” với động cơ mạnh nhất phân khúc?

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số

VinFast Fadil tiêu chuẩn

VinFast Fadil cao cấp

Kích thước

Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495 Chiều dài cơ sở (mm) 2.385 Khối lượng không tải (kg) 992 1.005

Động cơ và Vận hành

Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200 Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400 Hộp số CVT Dẫn động FWD Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn Trợ lực lái Trợ lực điện

Ngoại thất

Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED Đèn sương mù trước Có Đèn hậu Halogen LED Đèn phanh thứ 3 trên cao Có Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương Kích thước lốp 185/55R15 La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu Lốp dự phòng Có

Xem thêm :  3 mẫu gối tựa cổ khi đi máy bay bạn không thể bỏ qua khi đến Belarus

Xem thêm :  Nồi Hấp Xôi Công Nghiệp

Nội thất

Màu nội thất Đen/Xám Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách Hàng ghế sau Gập 60/40 Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách Đèn trần trước/sau Có Thảm lót sàn Có

Tiện nghi

Màn hình đa thông tin Có Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3 Hệ thống âm thanh 6 loa Cổng USB 1 cổng 2 cổng Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Có Tích hợp trên vô lăng

An toàn, an ninh

Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Không

Camera lùi

Không

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX

Hệ thống túi khí

2 túi khí 6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Không

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

Không

Ưu và Nhược điểm của xe VinFast Fadil

Ưu điểm:

  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc
  • Hộp số vô cấp CVT giúp xe vận hành mượt, êm ái
  • Trang bị an toàn nhờ hệ thống cân bằng điện tử

Nhược điểm:

  • Khoang cabin không đủ rộng rãi để vượt mặt đối thủ
  • Giá niêm yết cao nhất phân khúc

Thủ tục mua xe VinFast Fadil trả góp

Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe VinFast Fadil trả góp trong thời gian này.

Những câu hỏi thường gặp về Vinfast Fadil

Vinfast Fadil giá bao nhiêu?

Hiện tại, Vinfast Fadil được phân phối ở Việt Nam với giá niêm yết từ 425.000.000 đến 499.000.000 đồng. Giá lăn bánh của dòng xe này dao động từ 424.087.000 đến 525.329.000 đồng.

Vinfast Fadil có mấy phiên bản?

Vinfast đang phân phối 3 phiên bản của dòng Fadil, bao gồm: VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn, VinFast Fadil bản Nâng cao, và VinFast Fadil bản Cao Cấp.

Tổng kết

Vinfast Fadil hiện đang là mẫu xe thành công nhất trong chuỗi sản phẩm của thương hiệu ô tô VinFast tại thị trường quê nhà. Điểm yếu lớn nhất của mẫu xe này với các đối thủ cùng phân khúc nằm ở giá bán, tuy nhiên bù lại các trang bị cũng như động cơ trên xe lại khá nổi trội. Không chỉ thế, các chương trình ưu đãi mang tính thường xuyên của hãng cũng phần nào khắc phục được điểm yếu này, giúp Fadil liên tục tăng tốc trên cuộc đua giành thị phần.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Ô TÔ

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button