Wiki

Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe đạp, xe máy, ôtô

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki Tại craigslistsitesusa.com

Rate this post

Xe đạp, xe máy, ôtô là những phương tiện giao thông thật sự cần thiết cho cuộc sống của chúng ta. Nó giúp cho sự di chuyển của chúng ta nhanh hơn, thuận tiện hơn, cuộc sống trở nên tốt đẹp hơn. Vậy bạn đã biết xe đạp, xe máy, ôtô có những bộ phận nào chưa nhỉ? Hãy cùng THANHMAIHSK cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe đạp, xe máy, ôtô thông qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của xe đạp

STT
Tiếng Trung
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt

1
自行车
zìxíngchē
xe đạp

2
电动车
diàndòng chē
xe đạp điện, xe máy điện

3
电机
diàn jī
động cơ

4
电池
diàn chí
hộp ắc quy

5
充电器
chōng diàn qì
bộ sạc

6
车铃
chē líng
còi xe

7
仪表
yì biǎo
đồng hồ đo tốc độ

8
电缆线
diàn lǎn xiàn
dây cáp điện

9
防盗器
fáng dào qì
thiết bị chống trộm

10
三孔充电线
sān kǒng chōng diàn qì
dây sạc 3 giắc cắm

11
保险丝
bǎo xiǎn sī
cầu chì

12
电池连接线
diàn chí lián jiē xiàn
dây nối ắc quy

13
转把
zhuǎn bǎ
tay lái

14
把套
bǎ tào
tay nắm

15
左前转向灯
zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng
đèn xin nhan trái phía trước

16
右前转向灯
yòu qián zhuǎn xiàng dēng
đèn xin nhan phải phía trước

17
车架
chē jià
khung xe

18
主支架
zhǔ zhī jià
chân trống đôi

19
侧支架
cè zhī jià
chân trống đơn

Xem thêm :  Intel Xe DG1 Benchmarked: Battle of the Weakling GPUs

Xem thêm :  Bảng giá xe Triumph 2018 cập nhật mới nhất hôm nay tại các đại lý

20
后平叉
hòu píng chā
gác ba ga

21
车把
chē bǎ
ghi đông

22
中心减震器
zhōng xīn jiǎn zhèn qì
giảm sóc giữa

23
后制动手柄
hòu zhì dòng shǒu bǐng
tay phanh sau

24
前轮毂
qián lún gǔ
vành xe

25
脚踏板
jiǎo tā bǎn
đế để chân

26
后回复反射器
hòu huí fù fǎn shè qì
đèn phản xạ

27
套锁
tào suǒ
bộ khóa

28
座垫
zuò diàn
yên xe

29
后视镜
hòu shì jìng
kính chiếu hậu

30
尾牌
wěi pái
biển xe

31
弹簧
tán huáng
lò xo

32
说明书
shuō míng shū
sách hướng dẫn

33
靠背支架
kào bèi zhī jià
tựa lưng sau

34
右脚蹬
yòu jiǎo dèng
bàn đạp phải

35
左脚蹬
zuǒ jiǎo dèng
bàn đạp trái

36
外胎
wài tái
lốp xe

37
汽嘴/气门嘴
qì zuǐ/qìmén zuǐ
van xe

38
后座垫
hòu zuò diàn
đệm sau

39
菜篮盖
cài lán gài
giỏ xe

40
车链
chē liàn
xích xe

41
内胎
nèitāi
săm xe

42
车轂
chē gǔ
vành xe

43
车轮
chēlún
bánh xe

44
打气筒
dǎ qìtǒng
cái bơm

45
牙盘
yá pán
đĩa/líp

46
花鼓
huāgǔ
may ơ

47
钢丝
gāngsī
lan hoa

Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe máy

STT
Tiếng Trung
Phiên âm
Nghĩa Tiếng Việt

1
摩托车
mótuō chē
xe máy

2
电机
diàn jī
động cơ

3
电池
diàn chí
hộp ắc quy

4
充电器
chōng diàn qì
bộ sạc

5
喇叭
lǎ bā
còi xe

6
转把
zhuǎn bǎ
tay điều tốc

7
把套
bǎ tào
tay nắm

8
左前转向灯
zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng
đèn xin nhan trái phía trước

9
右前转向灯
yòu qián zhuǎn xiàng dēng
đèn xin nhan phải phía trước

10
车架
chē jià
khung xe

11
主支架
zhǔ zhī jià
chân trống đôi

12
侧支架
cè zhī jià
chân trống đơn

13
后平叉
hòu píng chā
gác ba ga

14
方向把
fāng xiàng bǎ
ghi đông

15
中心减震器
zhōng xīn jiǎn zhèn qì
giảm sóc giữa

16
后制动手柄
hòu zhì dòng shǒu bǐng
tay phanh sau

Xem thêm :  Biển Số Xe Mới Rất Dễ Bong HỏngVậy Cách Khắc Phục Nó NTN Cho Hết Bong-Biển Mờ Số Là Mất Tiền VớiCSGT

Xem thêm :  Sinh năm 1981 hợp hướng nào? Xác định hướng nhà tuổi Tân Dậu hợp phong thủy

17
后回复反射器
hòu huí fù fǎn shè qì
đèn phản xạ

18
套锁
tào suǒ
bộ khóa

19
座垫
zuò diàn
yên xe

20
后视镜
hòu shì jìng
kính chiếu hậu

21
尾牌
wěi pái
biển xe

22
弹簧
tán huáng
lò xo

23
靠背支架
kào bèi zhī jià
tựa lưng sau

24
外胎
wài tái
lốp xe

25
中心罩/
zhōng xīn zhào
lồng xe

26
后座垫
hòu zuò diàn
đệm sau

27
菜篮盖
cài lán gài
giỏ xe

Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của oto

STT
Tiếng Trung
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt

1
仪表板
yíbiǎo bǎn
bảng đồng hồ

2
方向盘
fāngxiàngpán
vô lăng

3
汽车牌照
qìchē páizhào
biển số ô tô

4
避震器
bì zhèn qì
bộ giảm chấn

5
摇窗装置
yáo chuāng zhuāngzhì
bộ nâng hạ cửa sổ

6
散热器
sànrè qì
bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô)

7
刮水器
guā shuǐ qì
cần gạt nước

8
油门
yóumén
chân ga

9
后座
hòu zuò
chỗ ngồi phía sau xe

10
喇叭
lǎbā
còi

11
点火开关
diǎnhuǒ kāiguān
công tắc khóa điện

12
转向灯开关
zhuǎnxiàng dēng kāiguān
công tắc đèn xi nhan

13
速度表
sùdù biǎo
công tơ mét đo tốc độ

14
车门
chēmén
cửa xe

15
安全带
ànquán dài
dây an toàn

16
转向灯
zhuǎnxiàng dēng
đèn xi nhan

17
侧灯
cè dēng
đèn bên hông

18
反光灯
fǎnguāng dēng
đèn phản quang

19
尾灯
wěidēng
đèn sau, đèn hậu

20
前灯
qián dēng
đèn trước

21
汽油表
qìyóu biǎo
đồng hồ xăng

22
驾驶座位
jiàshǐ zuòwèi
ghế lái

23
后视镜
hòu shì jìng
gương chiếu hậu

24
制动器
zhìdòngqì
hộp phanh

25
手制动器
shǒu zhìdòngqì
hộp phanh tay

26
自动变速器
zìdòng biànsùqì
hộp số tự động

27
侧镜
cè jìng
kính chiếu hậu

28
轮胎
lúntāi
lốp xe

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bộ phận xe đạp, xe máy, oto

下班的人潮,川流不息的路人,车水马龙的街道,风驰电掣的摩托车,谱成了一首紧张而刺激的惊愕交响乐。
xiàbān de réncháo, chuānliúbùxī de lùrén, chēshuǐmǎlóng de jiēdào, fēngchídiànchè de mótuō chē, pǔ chéngle yī shǒu jǐnzhāng ér cìjī de jīng’è jiāoxiǎngyuè.
Giờ tan sở dòng người qua lại tấp nập, những con phố đông đúc, những chiếc xe máy phóng nhanh tạo nên một bản giao hưởng âm thanh đầy ồn ào và thú vị.

Xem thêm :  La hán đẩy xe bò, tiên ông trồng củ cải là gì? Hướng dẫn làm sướng nhất

Xem thêm :  TOP 8 Máy Đánh Tan Mỡ Bụng hiệu quả, giá rẻ tốt nhất 2021

骑自行车有助于保护环境。
qí zìxíngchē yǒu zhù yú bǎohù huánjìng
Sử dụng xe đạp giúp bảo vệ môi trường

我的摩托车轮胎坏了,我必须去修理。
wǒ de mótuō chē lúntāi huàile, wǒ bìxū qù xiūlǐ
Lốp xe máy của tôi hỏng rồi, phải đi sửa thôi

无论您使用哪种交通工具 : 摩托车、自行车或汽车,
在参与交通时都必须确保安全。
wúlùn nín shǐyòng nǎ zhǒng jiāotōng gōngjù, mótuō chē, zìxíngchē huò qìchē, zài cānyù jiāotōng shí dōu bìxū quèbǎo ānquán.
Dù bạn tham gia giao thông bằng phương tiện gì xe máy, xe đạp hay oto đều phải đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông

Hội thoại tiếng Trung về chủ đề các bộ phận xe đạp, xe máy, oto

A: 好朋友,下个月我打算去买一辆自行车, 你可以陪我一起去吗?
Hǎo péngyǒu, xià gè yuè wǒ dǎsuàn qù mǎi yī liàng zìxíngchē, nǐ kěyǐ péi wǒ yīqǐ qù ma?
Bạn tốt của tớ, tớ định mua một chiếc xe đạp vào tháng tới, bạn có thể đi với tớ không?

B: 好的,下个月我有空,我陪你一起去买吧!
hǎo de, xià gè yuè wǒ yǒu kòng, wǒ péi nǐ yīqǐ qù mǎi ba!
Được chứ, tháng sau tớ rảnh, tớ sẽ cùng cậu đi mua.

A: 我觉得骑自行车又锻炼身体又助于环保, 我想选一辆自行车有质量好的。
wǒ juédé qí zìxíngchē yòu duànliàn shēntǐ yòu zhù yú huánbǎo, wǒ xiǎng xuǎn yī liàng zìxíngchē yǒu zhìliàng hǎo de.
Tớ cảm thấy đi xe đạp vừa rèn luyện sức khỏe vừa tốt cho môi trường, tớ muốn chọn một chiếc xe đạp có chất lượng tốt.

B: 我同意, 到时候帮你选一辆好的。
wǒ tóngyì, dào shíhòu bāng nǐ xuǎn yī liàng hǎo de.
Tớ đồng ý, lúc đó tớ sẽ giúp cậu chọn một cái tốt.

Trên đây là Từ vựng về các bộ phận của xe đạp, xe máy, oto. THANHMAIHSK hy vọng rằng các bạn sẽ học được nhiều từ mới tiếng Trung và kỹ năng tiếng Trung ngày một tiến bộ nhé!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Xe 2 bánh

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button