Kiến Thức Chung

Tìm hiểu các thông số kích thước xe ô tô 7 chỗ phổ biến nhất hiện nay

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung Tại craigslistsitesusa.com

Xe 7 chỗ là dòng xe đô thị được sử dụng nhiều nhất trên thị trường Việt Nam, không gian rộng rãi phù hợp với gia đình đông người. Mỗi dòng xe sẽ có những thông số kích thước khác nhau. Để có thể tìm được một mẫu xe ưng ý và phù hợp với nhu cầu của mình, quý khách hàng nên tham khảo một số thông số về kích thước xe ô tô 7 chỗ đang được cung cấp trên thị trường hiện nay.

Tổng quan về kích thước xe ô tô 7 chỗ 

Dòng xe 7 chỗ được coi là “lựa chọn vàng” bởi nó mang đến không gian và sức chứa rộng rãi hơn những chiếc xe thông thường. Ngoài ra, dung tích lớn còn thuận tiện cho việc đựng hàng hóa hay các vật dụng đi kèm, tạo sự tiện lợi cho nhiều người. 

kích thước xe ô tô 7 chỗ

Tùy theo đối tượng sử dụng mà xe 7 chỗ sẽ có kích thước khác nhau vì chức năng của xe sẽ liên quan mật thiết đến kích thước của xe và cũng như một phép toán lặp đi lặp lại mà khách hàng cần nhớ đó là: chiều dài tỷ lệ nghịch với khả năng di chuyển, chiều rộng tỷ lệ thuận với không gian bên trong xe, chiều cao của xe sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến sức bền, lực cản không khí và tốc độ xe…

Xem thêm :  Điểm danh top 5 xe bán tải giá rẻ nhất nên mua 2019

Xem thêm :  Giải mã ý nghĩa số 5 trong sim điện thoại để tìm chủ nhân phù hợp

Kích thước xe ô tô được theo quy định được tính như thế nào?

Kích thước xe ô tô 7 chỗ được quy định và có cách tính như sau:

  • Chiều dài cơ sở: là số đo khoảng cách giữa 2 trung tâm của bánh trước và bánh sau. Nếu là xe tải thì chiều dài cơ sở sẽ được tính từ trục trước đến điểm giữa của trục sau hoặc giữa 2 trục sau đối với trường hợp xe tải có từ 2 trục trở lên.

  • Chiều rộng cơ sở: là số đo dựa trên khoảng cách từ tâm của lốp bên trái đến tâm của lốp bên phải. Chiều rộng cơ sở càng lớn, xe càng ổn định, dễ điều khiển nhưng lại hạn chế ở khả năng di chuyển trên đường nhỏ và hẹp.

  • Bán kính vòng quay tối thiểu: là số đo được tính toán dựa trên cách xe quay đầu tại chỗ, khi đó từ tâm đường tròn đến bánh xe ngoài cùng là số đo bán kính quay vòng nhỏ nhất của xe.

  • Khoảng sáng gầm xe: là số đo được tính từ điểm thấp nhất của khung xe đến mặt đất. Khoảng sáng gầm xe càng cao, xe càng dễ dàng di chuyển trên những con đường gồ ghề, nhiều sỏi đá.

Nhìn chung, việc đọc thông số kỹ thuật về kích thước tổng thể của xe sẽ giúp khách hàng nhanh chóng lựa chọn được mẫu xe ưng ý, phù hợp với nhu cầu và điều kiện vận hành của bản thân và gia đình. 

Kích thước xe ô tô 7 chỗ theo quy định hiện nay

Nếu khách hàng không phải là dân “chuyên nghiệp” để tìm hiểu hết các thông số kỹ thuật của động cơ, mức tiêu hao nhiên liệu hay xe chạy được bao nhiêu km/h thì ít nhất cũng phải đọc và hiểu. Nhận kích thước tổng thể của xe.

Hiện nay, các mẫu xe 7 chỗ được thiết kế dành cho SUV, MPV và Crossover và được chia thành các phân khúc dài x rộng x cao:

Xem thêm :  Bơm hơi mini xe máy, xe ô tô giá rẻ bảo hành cực lâu

Xem thêm :  Vali kéo hàng hiệu Louis Vuitton

Kích thước của xe ô tô 7 chỗ như sau:

  • Phân khúc xe hạng A: từ 4600 x 1700 x 1750 đến 4700 x 1750 x 11750 (mm)

  • Phân khúc xe hạng B: từ 4700 x 1760 x 1750 đến 4850 x 1750 x 1850 (mm)

  • Phân khúc xe hạng C: từ 4850 x 1800 x 1550 đến 4900 x 1800 x 1850 (mm)

  • Phân khúc xe hạng D: từ 4900 x 1850 x 1850 đến 4950 x 1900 x 1900 (mm)

kích thước xe ô tô 7 chỗ

Bảng giá xe và kích thước xe ô tô 7 chỗ phổ biến hiện nay

Bảng giá xe ô tô 7 chỗ được cập nhật mới nhất (08/1021)

Tham khảo bảng giá xe 7 chỗ được cập nhật mới nhất dưới đây:

BẢNG GIÁ XE 7 CHỖ THÁNG 08/2021 (triệu VNĐ)

Hãng xe

Phiên bản

Giá niêm yết

Giá lăn bánh

Hà Nội

TP HCM

Các tỉnh

MITSUBISHI XPANDER

Xpander 1.5 MT (CBU)

555

613

608

590

Xpander 1.5 AT (CBU)

630

693

687

669

Xpander 1.5 AT (CKD)

630

731

718

700

Xpander 1.5 Cross AT (CBU)

670

735

728

710

HONDA CRV

CRV LSE

1138

1163

1163

1145

CRV 1.5 L

1118

1143

1143

1125

CRV 1.5 G

1048

1073

1073

1055

CRV 1.5 E

998

1023

1023

1005

TOYOTA FORTUNER

Fortuner Legender 2.8AT 4×4 (diesel, CKD)

1426

1622

1594

1576

Fortuner 2.8AT 4×4 (diesel, CKD)

1388

1580

1552

1534

Fortuner Legender 2.4AT (diesel, CKD)

1195

1364

1340

1322

Fortuner 2.4AT 4×2 (diesel, CKD)

1080

1235

1213

1195

Fortuner 2.4MT 4×2 MT (diesel, CKD)

995

1139

1120

1102

Fortuner 2.7AT 4×4 (Gas, CBU)

1230

1404

1379

1361

Fortuner 2.7AT 4×2 (Gas, CBU)

1130

1292

1269

1251

HYUNDAI SANTAFE

Santafe 2.2 diesel thường

1,130

1,291

1,268

1,250

Santafe 2.2 diesel đặc biệt

1,290

1,470

1,444

1,426

Santafe 2.2 diesel Premium

1,340

1,526

1,499

1,481

Santafe 2.5 xăng thường

1,030

1,179

1,158

1,140

Santafe 2.5 xăng đặc biệt

1,190

1,358

1,334

1,316

Santafe 2.5 xăng Premium

1,240

1,414

1,389

1,371

KIA SORENTO

Sorento Luxury (xăng)

1,099

1,256

1,234

1,216

Sorento Premium (xăng)

1,179

1,345

1,322

1,304

Sorento Signature (xăng)

1,279

1,457

1,432

1,414

Sorento Deluxe (dầu)

1,079

1,233

1,212

1,194

Sorento Luxury (dầu)

1,179

1,345

1,322

1,304

Sorento Premium (dầu)

1,279

1,457

Xem thêm :  Giá xe Mitsubishi Xpander- cập nhật giá của mẫu xe Crossover MPV

Xem thêm :  Xe máy cũ cần mua & bán 3 triệu đến dưới 4 triệu ở Tây Ninh

1,432

1,414

Sorento Signature (dầu)

1,349

1,536

1,509

1,491

Kích thước xe ô tô 7 chỗ phổ biến hiện nay

Dưới đây sẽ là tổng hợp kích thước tổng thể của một số mẫu xe 7 chỗ đang hot nhất hiện nay, bạn có thể tham khảo và lựa chọn cho gia đình mình.

Kích thước xe Toyota Innova

Thông số kích thước

Innova (mm)

D x R x C

4735 x 1830 x 1795

Chiều dài cơ sở

2750

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)

1540 x 1540

Khoảng sáng gầm xe

178

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,4

kích thước xe ô tô 7 chỗ

Kích thước xe Toyota Fortuner

Thông số kích thước

Toyota Fortuner (mm)

D x R x C

4795 x 1855 x 1835

Chiều dài cơ sở

2745

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)

1545/1550

Khoảng sáng gầm xe

219

kích thước xe ô tô 7 chỗ

Kích thước xe Honda CRV

Thông số kích thước

Honda CRV (mm)

D x R x C

4.623 x 1.855 x 1.679

Chiều dài cơ sở

2.660

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)

1.601/1.617

Khoảng sáng gầm xe

198

Bán kính vòng quay

5.9 mét

Kích thước xe Hyundai Santafe

Thông số kích thước

Hyundai Santafe (mm)

D x R x C

4,770 x 1,890 1,680

Chiều dài cơ sở

2700

Khoảng sáng gầm xe

185

Bán kính vòng quay

5,45 mét

kích thước xe ô tô 7 chỗ

Kích thước xe Kia Sorento

Thông số kích thước

Kia Sorento (mm)

D x R x C

4.685 x 1.885 x 1.755

Chiều dài cơ sở

2.700

Khoảng sáng gầm xe

185

Bán kính vòng quay

5,45 mét

kích thước xe ô tô 7 chỗ

Kích thước xe Mitsubishi phiên bản Xpander

Thông số kích thước

Mitsubishi Xpander (mm)

D x R x C

4.475 x 1.750 x 1.730

Chiều dài cơ sở

2.775

Khoảng sáng gầm xe

205

Bán kính vòng quay

5,2 mét

Thông số kích thước

Mitsubishi Xpander (mm)

kích thước xe ô tô 7 chỗ

Nhìn chung, tùy theo nhu cầu và điều kiện sử dụng mà khách hàng sẽ có sự lựa chọn kích thước xe ô tô 7 chỗ phù hợp với gia đình và bản thân. Hy vọng những thông tin cập nhật trong bài sẽ giúp khách hàng hiểu rõ hơn về thông số kích thước của xe 7 chỗ để có thể lựa chọn được kích thước gara 7 chỗ phù hợp để thiết kế cho chiếc xe của mình.

 

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Ô TÔ
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button