Wiki

Kawasaki Ninja ZX-10R 2020: Giá xe ZX-10R KTR & Thông số kỹ thuật – Mua bán ô tô – Xe1s.com

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki Tại craigslistsitesusa.com

Kawasaki Ninja ZX-10R 2020 Giá bao nhiêu? Thông số kỹ thuật Là mẫu xe hàng đầu của Kawasaki, ZX-10R KTR So với các phiên bản tiền nhiệm, 

Cập nhật thông tin & giá xe Kawasaki ZX-10R 2020

Những mẫu sportbike cao cấp vốn đi kèm thiết kế đẹp, khả năng vận hành cực “đỉnh” cùng mức giá không rẻ chút nào. Khi nhắc đến dòng xe này trên thị trường hiện nay, Kawasaki ZX-10R 2020 chính là một trong những cái tên đình đám hơn cả
dau-xe-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Hãy cùng xem, siêu xe này có gì đặc biệt và có xứng đáng với mức giá gần 600 triệu đồng hay không bạn nhé.

Giá xe Kawasaki Ninja ZX-10R KTR 2020 bao nhiêu?

Giá bán xe Moto Kawasaki Ninja ZX-10R 2020 tại thị trường Việt Nam hiện nay là 571 triệu VND (đã bao gồm VAT) -giá xe lăn bánh rơi vào khoảng 620 triệu VND

Giá ra biển số Kawasaki Ninja ZX-10R  KTR mới nhất tháng 7/2020

Mẫu xe
Giá đề xuất
Giá đại lý
Giá ra biển

Giá xe Kawasaki Ninja ZX-10R KTR
571 Tr VNĐ
571 Tr VNĐ
620.5 Tr VNĐ

Dòng xe sportbike cao cấp vốn được sinh ra để phục vụ những người “chịu chơi” và “chịu chi”, sẵn sàng bỏ ra một số tiền không nhỏ để khẳng định phong cách và đẳng cấp của bản thân mình. Với phiên bản mới nhất của Kawasaki Ninja ZX-10R, xe có giá bán cao hơn phiên bản trước đó, tuy nhiên đi kèm nhiều nâng cấp đáng kể

Kawasaki Ninja ZX-10R 2020 có gì mới

Dòng xe sportbike cao cấp vốn được sinh ra để phục vụ những người “chịu chơi” và “chịu chi”, sẵn sàng bỏ ra một số tiền không nhỏ để khẳng định phong cách và đẳng cấp của bản thân mình. Với phiên bản mới nhất của Kawasaki Ninja ZX-10R, xe có giá bán cao hơn phiên bản trước đó, tuy nhiên đi kèm nhiều nâng cấp đáng kể

Xem thêm :  Top 8 xe máy 50cc đẹp đáng mua nhất hiện nay 2021

Xem thêm :  Xe Đẩy Hàng Cũ Giá Rẻ – VinaSave

danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Kawasaki Ninja ZX-10R nâng cấp từ hệ thống treo cho đến cỗ máy vận hành. Cá bạn hãy cùng zoom cận cảnh để cùng khám phá kỹ hơn về mẫu xe này.

Những điểm mới trên Kawasaki Ninja ZX-10R 2020

  1. Nâng cấp hệ thống truyền động kết hợp hệ thống Quick-Shifter giúp xe có khả năng sang số nhanh hơn.
  2. Nâng cấp hệ thống treo điện với phuộc Showa, hệ thống Brembo
  3. Trọng lượng tổng thể 206 kg, bình xăng có dung tích 17 lít
  4. Động cơ: DOHC , 16-valve , dung tích 998cc, công suất tối đa lên đến 207 mã lực
  5. Tỷ số nén : 13.0:1
  6. Hệ thống xăng : DFI® w/47mm Mikuni throttle bodies (4) với van tiết lưu phụ hình Oval , hai kim phun cho từng máy.
  7. Bộ phận đánh lửa : TCBI with digital advance and Sport-Kawasaki Traction Control (S-KTRC)
  8. Bộ truyền động hộp số : 6-số , return shift
  9. Bộ chuyền động: sên EK525RMX3/3D,114L; nhông 17T ; Đĩa 39T
  10. Công nghệ điện tử hỗ trợ người lái:

Thông số kỹ thuật của Kawasaki Ninja ZX-10R 2020:

Thông số trang bi

  • Phanh Brembo
  • Công nghệ điện tử cao cấp
  • Tính năng quản lý khi vào cua (KCMF)
  • Kiểm soát lực kéo thể thao (S-KTRC)
  • Chế độ Launch control (KLCM)
  • Kiểm soát phanh động cơ
  • Hệ thống chống bốc đầu khi bắt đầu tăng tốc: Kawasaki Launch Control Mode (KLCM)
  • Hệ thống chống bó cứng thắng thông minh ưu việt: Kawasaki Intelligent anti-lock Brake System (KIBS)
  • Hệ thống chống trượt bánh thể thao: Kawasaki Sport Traction Control (S-KTRC)
  • Hệ thống điều khiển giảm tốc bằng động cơ: Kawasaki Engine Braking Control
  • Hệ thống chuyển số nhanh không cần bóp côn: Kawasaki Quick Shifter (KQS) (upshift & downshift)
  • Hệ thống hỗ trợ lái khi vào cua: Kawasaki Cornering Management Function (KCMF)
  • Chế độ chạy: Power Modes
  • Trợ lực tay lái điện tử: Electronic Steering Damper

Thông số động cơ

  • Động cơ 998 cc, 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, 16 van, làm mát bằng nước
  • Công suất cực đại 200 mã lực tại 13.000 vòng / phút (210 mã lực với RAM Air)
  • Mô-men xoắn 113,5 Nm tại 11.500 vòng / phút

Thông số thiết kế

  • Dài x Rộng x Cao 2.090 x 745 mm x 1.145 mm
  • Độ cao yên 835 mm
  • Dung tích bình xăng 17 Lít
  • Cỡ lốp trước/sau 120/70ZR17 – 190/55ZR17

Đánh giá xe Kawasaki ZX-10R về thiết kế

  • Thiết kế

Nhìn từ bề ngoài, Kawasaki Ninja ZX-10R hiện diện với vẻ đẹp đậm chất thể thao với tay lái được đặt ở vị trí thấp khiến người lái cần tạo dáng lái xe chồm hẳn về phía trước.
dau-xe-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Kích thước của xe cân đối, hài hòa khi đi kèm chiều dài x rộng x cao ở mức 2.090 mm x 745 mm x 1.145 mm. Trong khi đó, chiều cao yên ở mức 835 mm, độ dài cơ sở 1.440 mm, chiều cao gầm 145 mm.
den-xe-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
So với phiên bản tiền nhiệm, Kawasaki Ninja ZX-10R không có quá nhiều thay đổi về mặt kích thước cũng như vẫn giữ nguyên thiết kế đậm chất hầm hố, góc cạnh.
* Đầu xe
Phần đầu xe nổi bật bởi thiết kế khe hút gió lớn hơn trong khi cụm đèn pha đôi được thu hẹp lại tích hợp dải đèn định vị LED nhằm gia tăng khả năng khí động học cho xe.
den-xe-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Kính chắn gió là một trong những chi tiết không thể thiếu trên một mẫu xe sportbike cao cấp, tuy nhiên thiết kế chi tiết này trên Kawasaki Ninja ZX-10R 2019 đã được thay đổi để trở nên gọn gàng, đáp ứng tốt hơn yếu tố thẩm mỹ.
dong-ho-lai-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Với bảng đồng hồ điện tử, nhà sản xuất gần như giữ nguyên thiết kế của thế hệ trước đó với màn hình LCD hiển thị đầy đủ các thông số cần thiết như ODO, chế độ vận hành trên xe….
dau-xe-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Hai bên tay lái, gương chiếu hậu của xe xuất hiện khá nổi bật và được tích hợp đèn xinhan. Trong quá trình sử dụng, người cùng có thể gập mở gương một cách dễ dàng và thuận tiện.
* Thân xe
Kawasaki Ninja ZX-10R được nhà sản xuất trang bị bộ mâm 3 chấu hợp kim hứa hẹn mang đến khả năng vận hành ổn định và chống lại lực cản trên đường đi với tốc độ cao.
than-xe-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Trong khi đó, bộ vành của xe có kích cỡ 56.7-inch, kết hợp với bộ lốp cỡ 120/70-17 cho bánh trước và 190/55-17 cho bánh sau. Nhờ trang bị này, xe được đánh giá cao bởi khả năng chịu áp lực tốt.binh-xang-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Bình xăng trên xe có dung tích vừa phải với 17l. Khi đổ đầy xăng, xe có thể di chuyển trên hành trình khoảng 300km với mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 9-10 km/lít trong thành phố, 14 km/lít trên đường hỗn hợp.duoi-xe-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Chiều cao yên của xe đạt mức 835 mm. Với con số này, xe không phải là lựa chọn tốt với những người có chiều cao hạn chế dưới 1m70.
* Đuôi xe
Kawasaki Ninja ZX-10R ấn tượng với thiết kế tròn trịa kèm ốp yên phụ cơ bắp hơn bản cũ. Đèn hậu của xe sử dụng công nghệ LED với thiết kế tương đồng trên mẫu Z1000 cũng đang được ưa chuộng trên thị trường hiện nay.
duoi-xe-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Thiết kế đèn xinhan sau được đặt ở chắn bùn nhằm đảm bảo tính thẩm mỹ cho xe khi nhìn từ phía sau.

Xem thêm :  Giá xe Yamaha MT-03 2021 và thông tin mới nhất 09/2021

Xem thêm :  Mẫu Album ảnh cưới ngoại cảnh đẹp tự nhiên

Đánh giá xe Kawasaki Ninja ZX-10R ABS về trang bị

Với một mẫu xe ấn tượng như Kawasaki Ninja ZX-10R, nhà sản xuất đã không ngần ngại mang đến cho xe hệ thống phanh thông minh (Intelligent Brake System).
Intelligent-Brake-System-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Đây là hệ thống quá quan trọng, khi kết nối với bộ phận chống bó cứng phanh sẽ mang đến khả năng lái xe an toàn, nhất là khi người lái tăng tốc hay di chuyển vào những khúc cua. Kèm với đó, phía trước của xe được trang bị phanh đĩa đôi 330 mm. Trong khí đó, phía sau là phanh đĩa đơn 220 mm.
phanh-abs-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Một số tính năng an toàn khác của xe cần phải nhắc đến gồm hệ thống kiểm soát bám đường giúp xe vượt qua các cung đường trơn trượt, hệ thống kiểm soát phanh động cơ và chức năng quản lý cua góc giúp những đoạn vào cua trở nên dễ dàng và an toàn.trang-bi-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Ngoài ra, xe còn có tính năng chuyển số nhanh, mang đến cho xe khả năng tăng tốc nhanh không lo giật xe.

Đánh giá xe Kawasaki ZX-10R về động cơ

  • Động cơ – Vận hành

Khối động cơ trên Kawasaki Ninja ZX-10R là loại 4 xylanh, dung tích 998cc, DOHC, 16 van, làm mát bằng dung dịch.
dong-co-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu
Ngoài ra, xe được trang bị hộp số côn tay 6 cấp cho khả năng  sản sinh công suất cực đại tăng 3 mã lực so với phiên bản trước đó với 200 mã lực, mô-men xoắn cực đại 84.6 pound-feet tại 11.500 vòng/phút. Khi vận hành, Kawasaki Ninja ZX-10R có khả năng tăng tốc từ 0 – 100 km/h chỉ với 2,9 giây.
van-hanh-danh-gia-xe-kawasaki-zx-10r-2020-2021-gia-xe-zx-10r-bao-nhieu

Xem thêm :  Xe Dream Thái: Bí quyết chọn xe xịn dành cho dân chơi

Xem thêm :  Top 10 mẫu xe ô tô 4 chỗ giá tốt và đẹp nhất hiện nay

Đánh giá chung

Trên đây là một vài thông tin đánh giá mẫu xe Kawasaki Ninja ZX-10R cùng giá bán chi tiết. Đây thực sự là lựa chọn hấp dẫn cho những người yêu thích tốc độ và đang tìm kiếm một mẫu xe thỏa mãn niềm đam mê tốc độ cũng như khẳng định đẳng cấp của bản thân mình.

3.3

/

5

(

3

bình chọn

)

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Xe 2 bánh

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button