Wiki

Inch là gì ? 1 inch bằng bao nhiêu cm, m, mm, feet, km, yard.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki Tại craigslistsitesusa.com

Inch là gì ? Inch là 1 đơn vị đo tương tự như cm hay mét, được đưa vào hệ đo lường Anh và Mỹ, phổ biến nhất dễ thấy là trên màn hình Tivi và điện thoại người ta hay sử dụng inch hơn là cm hay là m. Ở trong phạm vi bài viết này Miendiaoc.vn sẽ tổng hợp hết tất cả những cách chuyển đổi từ đơn vị Inch sang các đơn vị phổ biến khác như cm, mét, dm, mm, km, feet, yard, nm… một phương pháp khoa học nhất, dễ hiểu nhất có tư vấn chuyển đổi bằng cộng cụ trực tuyến cho các bạn nào cần.

Inch là gì

Inch là gì ?

Inch (số nhiều là inches) có ký hiệu là dấu phẩy kép phía trên con số (ví dụ 1”, 2”). Theo ISO 31-1, phụ lục A ký hiệu tiêu chí quốc tế của inch là “in”. Inch là đơn vị đo chiều dài có mặt chủ yếu trong hệ đo lường Mỹ và hệ đo lường Anh. Chiều dài mà 1 inch biểu hiện có khả năng không giống nhau trong các hệ thống. 1 yard = 36 inches và 1 foot = 12 inches.

Tương ứng với Inch là đơn vị chiều dài thì inch vuông là đơn vị diện tích và inch khối là đơn vị thể tích.

1 inch bằng bao nhiêu cm?

Câu trả lời chính xác như sau: 1 Inch bằng 2,54 cm. Như vậy chúng ta có bảng quy đổi sau:

 

1 Inch = 2.54 cm
10 Inch = 25.4 cm
2500 Inch = 6350 cm

2 Inch = 5.08 cm
20 Inch = 50.8 cm
5000 Inch = 12700 cm

3 Inch = 7.62 cm
30 Inch = 76.2 cm
10000 Inch = 25400 cm

4 Inch = 10.16 cm
40 Inch = 101.6 cm
25000 Inch = 63500 cm

5 Inch = 12.7 cm
50 Inch = 127 cm
50000 Inch = 127000 cm

6 Inch = 15.24 cm
100 Inch = 254 cm
100000 Inch = 254000 cm

7 Inch = 17.78 cm
250 Inch = 635 cm
250000 Inch = 635000 cm

8 Inch = 20.32 cm
500 Inch = 1270 cm
500000 Inch = 1270000 cm

Xem thêm :  Đấu giá theo phương thức trả giá lên và đặt giá xuống

Xem thêm :  Review những mẫu Giày Bitis Hunter ” Đẹp” & các Địa chỉ Bitis chính hãng tại TPHCM

9 Inch = 22.86 cm
1000 Inch = 2540 cm
1000000 Inch = 2540000 cm

1 inch bằng bao nhiêu cm trong Word?

Để chuyển đổi đơn vị từ Inch sang cm hay bất kỳ đơn vị nào khác trong Word thì tất cả các bạn có thể làm như sau: Truy cập File => Option => Advanced và chọn tiếp như hình:

Inch là gì

Xem thêm:

1 inch bằng bao nhiêu m?

Cách tính chính xác: 1 inch bằng 0,0254 m, ngoài ra các bạn có thể chuyển đổi tương ứng như bảng sau:

1 Inch = 0.0254 Mét
10 Inch = 0.254 Mét
2500 Inch = 63.5 Mét

2 Inch = 0.0508 Mét
20 Inch = 0.508 Mét
5000 Inch = 127 Mét

3 Inch = 0.0762 Mét
30 Inch = 0.762 Mét
10000 Inch = 254 Mét

4 Inch = 0.1016 Mét
40 Inch = 1.016 Mét
25000 Inch = 635 Mét

5 Inch = 0.127 Mét
50 Inch = 1.27 Mét
50000 Inch = 1270 Mét

6 Inch = 0.1524 Mét
100 Inch = 2.54 Mét
100000 Inch = 2540 Mét

7 Inch = 0.1778 Mét
250 Inch = 6.35 Mét
250000 Inch = 6350 Mét

8 Inch = 0.2032 Mét
500 Inch = 12.7 Mét
500000 Inch = 12700 Mét

9 Inch = 0.2286 Mét
1000 Inch = 25.4 Mét
1000000 Inch = 25400 Mét

1 inch bằng bao nhiêu mm?

Cách tính chính xác nhất: 1 inch bằng 25,4 mm, như vậy chúng ta có thể áp dụng cách tính trên cho bảng tính tương ứng sau:

 Inch = 25.4 Milimét
10 Inch = 254 Milimét
2500 Inch = 63500 Milimét

2 Inch = 50.8 Milimét
20 Inch = 508 Milimét
5000 Inch = 127000 Milimét

3 Inch = 76.2 Milimét
30 Inch = 762 Milimét
10000 Inch = 254000 Milimét

4 Inch = 101.6 Milimét
40 Inch = 1016 Milimét
25000 Inch = 635000 Milimét

5 Inch = 127 Milimét
50 Inch = 1270 Milimét
50000 Inch = 1270000 Milimét

6 Inch = 152.4 Milimét
100 Inch = 2540 Milimét
100000 Inch = 2540000 Milimét

7 Inch = 177.8 Milimét
250 Inch = 6350 Milimét
250000 Inch = 6350000 Milimét

8 Inch = 203.2 Milimét
500 Inch = 12700 Milimét
500000 Inch = 12700000 Milimét

9 Inch = 228.6 Milimét
1000 Inch = 25400 Milimét
1000000 Inch = 25400000 Milimét

1 inch bằng bao nhiêu nm?

Cách tính chính xác nhất: 1 inch bằng 25400000 nm, như vậy:

1 Inch = 25400000 Nanômét
10 Inch = 254000000 Nanômét
2500 Inch = 63500000000 Nanômét

2 Inch = 50800000 Nanômét
20 Inch = 508000000 Nanômét
5000 Inch = 127000000000 Nanômét

3 Inch = 76200000 Nanômét
30 Inch = 762000000 Nanômét
10000 Inch = 254000000000 Nanômét

4 Inch = 101600000 Nanômét
40 Inch = 1016000000 Nanômét
25000 Inch = 635000000000 Nanômét

5 Inch = 127000000 Nanômét
50 Inch = 1270000000 Nanômét
50000 Inch = 1270000000000 Nanômét

6 Inch = 152400000 Nanômét
100 Inch = 2540000000 Nanômét
100000 Inch = 2540000000000 Nanômét

7 Inch = 177800000 Nanômét
250 Inch = 6350000000 Nanômét
250000 Inch = 6350000000000 Nanômét

8 Inch = 203200000 Nanômét
500 Inch = 12700000000 Nanômét
500000 Inch = 12700000000000 Nanômét

Xem thêm :  Jeep WJ: IRO Upper Axle Bushing Dana 30

Xem thêm :  Xe Wave S cũ giá bao nhiêu? Có nên mua hay không?

9 Inch = 228600000 Nanômét
1000 Inch = 25400000000 Nanômét
1000000 Inch = 25400000000000 Nanômét

1 inch bằng bao nhiêu dm?

Cách tính chính xác nhất: 1 inch bằng 0,254 dm, như các bạn có thể áp dụng cho bảng chuyển đổi sau:

1 Inch = 0.254 Decimet
10 Inch = 2.54 Decimet
2500 Inch = 635 Decimet

2 Inch = 0.508 Decimet
20 Inch = 5.08 Decimet
5000 Inch = 1270 Decimet

3 Inch = 0.762 Decimet
30 Inch = 7.62 Decimet
10000 Inch = 2540 Decimet

4 Inch = 1.016 Decimet
40 Inch = 10.16 Decimet
25000 Inch = 6350 Decimet

5 Inch = 1.27 Decimet
50 Inch = 12.7 Decimet
50000 Inch = 12700 Decimet

6 Inch = 1.524 Decimet
100 Inch = 25.4 Decimet
100000 Inch = 25400 Decimet

7 Inch = 1.778 Decimet
250 Inch = 63.5 Decimet
250000 Inch = 63500 Decimet

8 Inch = 2.032 Decimet
500 Inch = 127 Decimet
500000 Inch = 127000 Decimet

9 Inch = 2.286 Decimet
1000 Inch = 254 Decimet
1000000 Inch = 254000 Decimet

1 inch bằng bao nhiêu km?

Cách tính chính xác nhất: 1 inch bằng 2,54×10-5 km, như vậy ta có thể áp dụng bảng chuyển đổi sau:

1 Inch = 2.5×10-5 km
10 Inch = 0.000254 km
2500 Inch = 0.0635 km

2 Inch = 5.1×10-5 km
20 Inch = 0.000508 km
5000 Inch = 0.127 km

3 Inch = 7.6×10-5 km
30 Inch = 0.000762 km
10000 Inch = 0.254 km

4 Inch = 0.000102 km
40 Inch = 0.001 km
25000 Inch = 0.635 km

5 Inch = 0.000127 km
50 Inch = 0.0013 km
50000 Inch = 1.27 km

6 Inch = 0.000152 km
100 Inch = 0.0025 km
100000 Inch = 2.54 km

7 Inch = 0.000178 km
250 Inch = 0.0064 km
250000 Inch = 6.35 km

8 Inch = 0.000203 km
500 Inch = 0.0127 km
500000 Inch = 12.7 km

9 Inch = 0.000229 km
1000 Inch = 0.0254 km
1000000 Inch = 25.4 km

1 inch bằng bao nhiêu feet?

Cách tính đúng nhất: 1 inch bằng 0,0833 feet, như các bạn có thể tính tương tự như sau:

1 Inch = 0.0833 Feet
10 Inch = 0.8333 Feet
2500 Inch = 208.33 Feet

2 Inch = 0.1667 Feet
20 Inch = 1.6667 Feet
5000 Inch = 416.67 Feet

3 Inch = 0.25 Feet
30 Inch = 2.5 Feet
10000 Inch = 833.33 Feet

4 Inch = 0.3333 Feet
40 Inch = 3.3333 Feet
25000 Inch = 2083.33 Feet

5 Inch = 0.4167 Feet
50 Inch = 4.1667 Feet
50000 Inch = 4166.67 Feet

6 Inch = 0.5 Feet
100 Inch = 8.3333 Feet
100000 Inch = 8333.33 Feet

7 Inch = 0.5833 Feet
250 Inch = 20.8333 Feet
250000 Inch = 20833.33 Feet

8 Inch = 0.6667 Feet
500 Inch = 41.6667 Feet
500000 Inch = 41666.67 Feet

9 Inch = 0.75 Feet
1000 Inch = 83.3333 Feet
1000000 Inch = 83333.33 Feet

1 inch bằng bao nhiêu yard?

Cách tính đúng chất là: 1 inch bằng 0.0278 yard, như các bạn có thể tính tương tự như sau:

1 Inches = 0.0278 Yards
10 Inches = 0.2778 Yards
2500 Inches = 69.4444 Yards

Xem thêm :  2020 Hyundai Elantra Prices, Reviews, & Pictures

Xem thêm :  100 Bài Hát Thiếu Nhi Chúc Tết Dành Cho Bé Mầm Non, Nhạc Tết Thiếu Nhi

2 Inches = 0.0556 Yards
20 Inches = 0.5556 Yards
5000 Inches = 138.89 Yards

3 Inches = 0.0833 Yards
30 Inches = 0.8333 Yards
10000 Inches = 277.78 Yards

4 Inches = 0.1111 Yards
40 Inches = 1.1111 Yards
25000 Inches = 694.44 Yards

5 Inches = 0.1389 Yards
50 Inches = 1.3889 Yards
50000 Inches = 1388.89 Yards

6 Inches = 0.1667 Yards
100 Inches = 2.7778 Yards
100000 Inches = 2777.78 Yards

7 Inches = 0.1944 Yards
250 Inches = 6.9444 Yards
250000 Inches = 6944.44 Yards

8 Inches = 0.2222 Yards
500 Inches = 13.8889 Yards
500000 Inches = 13888.89 Yards

9 Inches = 0.25 Yards
1000 Inches = 27.7778 Yards
1000000 Inches = 27777.78 Yards

Cách đổi inch sang cm, m, mm trực tuyến

Khi chuyển đổi đơn vị từ inch sang các đơn vị khác tuy vậy với con số tròn thì rất có thể tiến hành các bảng trên để so sánh, tuy vậy với các số lẻ hoặc những số khác không xẩy ra trong bảng trên thì sao? Chắc chắn sẽ tương đối khó tính và tốn thời gian cộng từ nhân chia rồi đúng không, như vậy mà Nam Kỳ Lân Blog sẽ gửi đến quý độc giả cách sử dụng 2 dụng cụ để tính nhanh và cụ thể nhất mặc dù có con số lẻ đến mấy cũng rất dễ dàng tính.

Sử dụng dụng cụ Google

Công cụ Google này khá quen thuộc, không riêng gì đơn vị là inch không đâu, mà nó còn rất có thể đổi được rất nhiều đơn vị khác, cụ thể hơn tất cả chúng ta làm như sau:

Bạn lên Google, tiếp sau đó gõ cụm từ như sau:

Ví dụ mình muốn đổi 32 inch sang cm thì mình gõ: 32 inch bằng bao nhiêu cm

Tương tự như vậy:

  • 7 inch bằng bao nhiêu cm
  • 9 inch bằng bao nhiêu cm
  • 4 inch bằng bao nhiêu cm
  • 13 inch bằng bao nhiêu cm

Với những đơn vị khác thì bạn chỉ việc thay đổi đơn vị cm sang cái khác thôi.

Inch là gì

Sử dụng công cụ ConvertLive

Công cụ chuyển đổi trực tuyến ConvertLive này cũng khá mạnh mẻ, nó rất có thể chuyển đổi được rất nhiều đơn vị, đặt biệt là đơn vị inch sang nhiều đơn vị đo lường chiều dài khác, độ cụ thể khá cao, ít khi làm tròn số.

Bước 1: Các bạn truy cập vào website theo link sau: tại đây.

Bước 2: Các bạn chọn đơn vị inch, sang đơn vị khác, tại đây là cm.

Inch là gì

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Ô TÔ

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Wiki

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button