Kiến Thức Chung

Quả bơ bao nhiêu calo tốt không có tác dụng gì cách dùng

Bảng calo của trái cây: hàm lượng calo trong trái cây hoa quả CHUẨN có đính kèm bảng calo thực phẩm webthehinh cho bạn biết cách tính lượng calo tiêu thụ.

Bảng calo của trái cây

Bảng hàm lượng calo trong trái cây chuẩn như sau:

  • Dứa: Dứa (thơm) có chứa nhiều nước, protit, gluxit, canxi, sắt, photpho, vitamin C, các sinh tố A, B1, B2, C, P, PP, E và đặc biệt nước dứa cho chứa enzyme Bromelin, enzyme này giúp chữa viêm gân cấp tính và tổn thương do luyện tập thể thao.
  • Trái cây khô: Bạn có biết, so với trái cây tươi thì trái cây sấy khô có chứa hàm lượng calo cao hơn gấp 2 đến 3 lần? Hàm lượng calo và dinh dưỡng cao trong các loại quả sấy khô như nho, chuối, chà là, dứa, hồng…chắc chắn sẽ khiến bạn hài lòng. Nếu muốn tăng cân thì đừng quên mang theo bên túi để nhấm nháp hàng ngày bạn nhé!

  • Dưa hấu: Thành phần dưa hấu có chứa vô vố chất “uy lực” cho sức khỏe như chống oxy hóa, nhiều vitamin A và C, nhất là betacaroten, lycopene (chất lycopene chính là khắc tinh của ung thư). Uống 1 ly nước ép dưa hấu tương đương với 18g đường.
  • Dừa: Giá trị dinh dưỡng và sức khỏe của dừa đối với cơ thể là điều không thể phủ nhận, dừa chứa đầy chất béo và giàu calo. Trong 80g cơm dừa có chứa 238 calo, 23,3g chất béo bão hòa, 1,1 chất béo đơn không bão hòa… Vì thế nếu muốn cơ thể tăng trọng lượng bạn nhớ đưa loại quả này vào chế độ của mình nhé!
  • Chuối: Đây là một loại quả lý tưởng cho bữa ăn tăng cân của bạn. Chuối có chứa hơn 75% nước và nhiều khoáng chất như kali, natri, sắt. Ăn một quả chuối bạn sẽ cung cấp cho cơ thể khoảng 17g đường. Bạn có thể ăn kèm chuối sau bữa ăn sáng, ăn trưa hay bữa ăn phụ.
  • Quả chà là: Đây là loại quả giàu dinh dưỡng và năng lượng. Trong số các loại quả chứa đường, thì chà là là quả có hàm lượng đường cao nhất, nó chứa đến 60-65% đường.
  • Nho: Thành của nho có chứa carbohydrate, vitamin C và glucose. Trong 126g nho có 20g đường.
  • Cam: Cam là loại quả có chứa nhiều vitamin C và glucose, chính vì thế mà nó trở thành một loại quả không thể thiếu để giúp bạn tăng cân. Sẽ rất tuyệt vời nếu bạn ăn bữa sáng là một tô phở bò nóng và uống kèm 1 ly nước cam tươi đấy!Lưu ý là bạn không nên ăn/uống cam vào buổi sáng khi dạ dày chưa có gì bởi nó sẽ không tốt cho dạ dày. Với những người có vấn đề về rối loạn tiêu hóa cũng tránh ăn cam khi đói.
  • Xoài: Mùi thơm và hương vị của xoài trở thành một loại quả yêu thích của nhiều người. Xoài có chứa lượng lớn vitamin A, C và đặc biệt và chứa hàm lượng calo cao. Trung bình 1 quả xoài cung cấp cho cơ thể khoảng 100 calo.Xoài chín vàng là lựa chọn tuyệt vời cho người muốn tăng cân nhanh, bởi so với xoài xanh thì xoài chín cung cấp lượng đường cao hơn.
  • Quả bơ: So với các loại trái cây khác thì bơ có chứng chất béo đơn không bão hòa và hàm lượng protein cao nhất, nó cao gần như tương đương với sữa. Ăn một quả bơ bạn đã cung cấp 370 calo cho cơ thể.Bên cạnh đó, các vitamin và khoáng chất có trong bơ còn giúp tăng cường sức khỏe cho cơ thể, giúp hỗ trợ làm giảm một số bệnh về ung thư, xương khớp. Món sinh tốt bơ, bơ dầm là một gợi ý tuyệt vời để bạn tăng cân nặng của mình lên.

Tra cứu thông tin trong bảng calo các loại thực phẩm

Danh sách các loại thực phẩm có nguồn gốc thực vật, rau, trái cây với lượng calo chứa trong đó chi tiết nhất

Bảng hàm lượng caloCarb (g)Xo (g)Fat (g)Protein (g)Calo / KcalBánh mì đen48.007.003.009.00250.00Bánh mì48.004.004.001.00266.00Bí xanh (baby)3.001.000.003.0021.00Bí xanh (mùa hè)3.001.000.001.0016.00Bí đao3.001.000.000.0014.00Bông hẹ4.003.001.003.0030.00Bưởi chùm8.001.300.001.0033.00Bưởi10.001.000.001.0038.00Bầu4.000.000.001.0020.00Bắp ngô ngọt19.003.001.003.0086.00Cam (quả)12.002.000.001.0047.00Chanh (quả)11.003.000.001.0030.00Chanh dây23.0010.001.002.0097.00Chuối23.003.000.001.0089.00Chôm chôm21.001.000.001.0082.00Cà chua vàng / cam3.001.000.001.0015.00Cà chua xanh5.001.000.001.0023.00Cà rốt10.003.000.001.0041.00Cà tím6.003.000.001.0024.00Cây atisô11.005.000.003.0047.00Cây bạc hà cay15.008.001.004.0070.00Cây bạc hà lục8.007.001.003.0044.00Cây đại hoàng5.001.500.000.8021.00Cải bắp6.003.000.001.0025.00Cải cúc / rau tần ô3.003.001.003.0024.00Cải ngồng/cải rổ4.003.001.001.0022.00Cải thìa2.001.000.001.009.00Cải thảo3.001.000.001.0016.00Cải xanh turnips7.003.000.001.0032.00Cải xoong / xà lách xoong1.000.000.002.0011.00Cải xoăn Kale10.501.500.003.0049.00Cần tây4.002.000.001.0016.00Củ cái trắng3.001.000.001.0014.00Củ diếp xoắn18.000.000.001.0073.00Củ dền10.003.000.002.0043.00Củ hành9.002.000.001.0040.00Củ nghệ (gia vị)65.0021.0010.008.00354.00Củ từ28.004.000.002.00118.00Củ đậu9.005.000.000.8038.00Diếp Lô Lô3.001.000.001.5012.00Dâu tây8.002.000.001.0032.00Dưa chuột có vỏ4.000.000.001.0015.00Dưa chuột gọt vỏ2.001.000.001.0012.00Dưa cải bắp5.001.500.001.0025.00Dưa cải bẹ4.502.000.002.0017.00Dưa gang7.001.000.001.0028.00Dưa hấu8.000.000.001.0030.00Dưa lưới (honeydew), dưa lê9.001.000.001.0036.00Dưa ruột vàng (cantaloupe)9.001.000.001.0034.00Dưa vàng (casaba)7.001.000.001.0028.00Dọc mùng3.800.500.000.2514.00Dứa13.001.000.001.0050.00Dừa, cùi15.009.0033.003.00354.00Dừa, nước4.001.000.001.0019.00Giá đỗ7.502.000.005.5044.00Gạo nâu / gạo lức77.004.003.008.00370.00Gạo nếp82.003.001.007.00370.00Gạo trắng79.003.001.006.00360.00Gừng18.002.001.002.0080.00Hoa chuối5.502.000.001.5020.00Hành lá7.003.000.002.003.00Húng quế3.002.001.003.0023.00Hạnh nhân22.0012.0049.0021.00575.00Hạt hướng dương (phơi khô)20.009.0051.0021.00584.00Hạt sen17.000.001.004.0089.00Hạt điều33.003.0044.008.00553.00Hẹ lá3.001.000.002.0016.00Hồng xiêm / Sa bô chê20.005.001.000.0083.00Hột é44.0038.0031.0016.00490.00Khoai lang20.003.000.002.0086.00Khoai sọ26.004.000.001.00112.00Khoai tây18.002.000.002.0077.00Khế7.003.000.001.0031.00Khổ qua (lá)3.000.001.005.0030.00Khổ qua (quả)4.003.000.001.0017.00Kiwi15.003.001.001.0061.00Lá diếp xoắn5.002.000.002.0023.00Lê11.004.000.000.0042.00Lạc16.008.0049.0026.00567.00Me chua7.002.000.002.0027.00Mít24.002.000.001.0094.00Măng tre6.004.000.002.0014.00Măng tây4.002.000.002.0020.00Mướp tây / đậu bắp7.003.000.002.0031.00Mướp3.500.500.001.0016.00Mận11.001.000.001.0046.00Mộc nhĩ72.007.000.0011.00312.00Ngó sen17.204.900.102.6074.00Ngải cứu (?)8.000.000.005.000.00Ngọn xu xu6.001.000.400.3018.00Nho18.000.000.001.0069.00

Nước cam

10.000.000.001.0045.00Nước chanh9.000.000.000.0025.00Nấm hương tươi6.003.000.505.5040.00Nấm mỡ4.501.100.304.0033.00Nấm rơm4.501.100.304.0031.00Nấm thường tươi5.703.500.804.6035.00Quả bí ngô (pumpkin)6.000.000.001.0026.00Quả bí đỏ (acorn squash)10.001.000.001.0040.00Quả bí đỏ (butternut squash)12.002.000.001.0045.00Quả bơ9.007.0015.002.00160.00Quả hồng bì (?)10.000.000.002.000.00Quả hồng33.000.000.001.00127.00Quả hồng19.004.000.001.0070.00Quả lựu19.004.001.002.0083.00Quả na25.002.001.002.00101.00Quả nhãn15.001.000.001.0060.00Quả quýt13.002.000.001.0053.00Quả đào10.001.000.001.0039.00Quất / trái tắc16.006.001.002.0071.00Rau bina (bó xôi)4.002.000.003.0023.00Rau bí3.501.700.002.7018.00Rau diếp xanh (xà lách xanh)3.001.000.000.0015.00Rau diếp đỏ (xà lách đỏ)2.001.000.001.0016.00Rau dền4.000.000.002.0023.00Rau húng5.503.500.002.2018.00Rau khoai lang4.001.500.002.6022.00Rau kinh giới6.503.500.002.7023.00Rau muống3.501.000.003.0030.00Rau mùi tây (ngò tây)6.003.001.003.0036.00Rau mồng tơi4.002.500.002.0014.00Rau ngót6.002.500.005.3036.00Rau ngổ4.502.000.001.5016.00Rau thì là7.002.001.003.0043.00Rau đay5.001.500.002.8025.00Rong biển agar khô81.008.000.006.00306.00Rong biển irishmoss tươi12.001.000.002.0049.00Rong biển kelp (tảo biển) tươi10.001.001.002.0043.00Rong biển laver (đỏ) tươi5.000.000.006.0035.00Rong biển xoắn ốc khô24.004.008.0057.00290.00Rong biển xoắn ốc tươi2.000.000.006.0026.00Rong biển/thạch trắng agar tươi7.000.000.001.0026.00Su hào6.004.000.002.0027.00Su su/Xu xu5.002.000.001.0019.00Súp lơ5.003.000.002.0025.00Sả25.000.000.001.5099.00Sầu riêng27.004.005.001.00147.00Thanh long9.001.001.502.0060.00Trái cóc13.003.001.001.0057.00Táo14.002.000.000.0052.00Tía tô7.003.500.003.0026.00Tỏi tây14.002.000.001.0061.00Tỏi33.002.000.006.00149.00Vải khô71.005.001.004.00277.00Vải17.001.000.001.0066.00Xoài17.002.000.001.0065.00Xà lách búp Mỹ3.001.000.001.0014.00Yến mạch66.0011.007.0017.00389.00Đu đủ10.002.000.001.0039.00Đậu / đỗ trắng nhỏ62.0025.001.0021.00336.00Đậu / đỗ trắng60.0015.001.0023.00333.00Đậu / đỗ xanh63.0016.001.0024.00347.00Đậu / đỗ đen62.0015.001.0022.00341.00Đậu / đỗ đỏ61.0015.001.0023.00337.00Đậu côve / đậu đũa7.003.500.002.0031.00Đậu nành (xanh)11.004.007.0013.00147.00Đậu phộng, lạc sống16.008.0049.0026.00567.00Đậu phụ lụa mềm3.000.003.005.0055.00Đậu phụ lụa rắn2.000.003.007.0062.00Đậu phụ okara13.000.002.003.0077.00Đậu phụ rán10.004.0020.0017.00271.00Đậu rồng (hạt)42.000.0016.0030.00409.00Đậu rồng (lá)14.000.001.006.0074.00Ổi14.005.001.003.0068.00Ớt phơi khô70.0029.006.0011.00324.00Ớt vàng ngọt6.001.000.001.0027.00Ớt xanh ngọt5.002.000.001.0020.00Ớt xanh9.001.000.002.0040.00Ớt đỏ ngọt6.002.000.001.0031.00

Chia sẻ công thức tính lượng calo tiêu thụ mỗi ngày

công thức tính lượng calo tiêu thụ được chia sẻ tại đây là một phiên bản đơn giản hơn của những gì mà các chuyên gia dinh dưỡng thường sử dụng cho khách hàng của họ: “Nhân trọng lượng cơ thể tính bằng pound (1 pound = 0,45 kg) của bạn với 12 hoặc bất kỳ số nào trong khoảng 12-15 nếu bạn ít vận động hoặc chỉ vận động nhẹ nhàng cả ngày, và nhân với 15 nếu bạn thường tập luyện thể dục với cường độ từ trung bình đến cao hầu như mỗi ngày,” chuyên gia dinh dưỡng Brittany Kohn tại New York cho biết.

Tham khảo: Bảng tính hàm lượng calo trong các loại thực phẩm chi tiết nhất theo trung tâm dinh dưỡng

Ví dụ: nếu bạn nặng 55 kg và ít vận động thì lượng calo mà cơ thể cần là: (55 : 0,45) x 12 = 1.467 calo/ ngày.

Tiếp theo, hãy tính đến tuổi của bạn. Nếu bạn dưới 30 tuổi, thì con số trên là lượng calo mà bạn nên nhắm tới. Còn nếu đang ở độ tuổi 30+ hoặc 40+, hãy trừ bớt đi 200 từ con số đó (tức là chỉ còn 1.267 calo từ ví dụ trên). Điều này rất quan trọng: Khi có tuổi, sự trao đổi chất của bạn chậm lại một chút, và cơ thể cũng đòi hỏi ít calo hơn để hoạt động.

Bây giờ bạn đã biết cần bao nhiêu calo để bạn duy trì cân nặng hiện tại. Nếu bạn đang cố gắng giảm cân, chỉ cần trừ bớt 500 khỏi con số đó. Tiêu thụ ít hơn 500 calo mỗi ngày sẽ làm cơ thể mất đi tổng cộng 3.500 calo một tuần, tương đương khoảng 1/2 kg. Mất một nửa cân mỗi tuần là chế độ ăn uống an toàn nhất bởi vì nó không dẫn đến tình trạng bỏ đói hoặc thiếu hụt dinh dưỡng cho cơ thể, chuyên gia Kohn nói thêm.

bảng calo trong trái cây, bảng calo thực phẩm webthehinh, công thức tính lượng calo tiêu thụ mỗi ngày, công thức tính lượng calo tiêu thụ, Hàm lượng calo trong các loại trái cây


Junie ăn nhiều Bơ – Tại Sao Không Bị Mập – HLV Ryan Long Fitnesss


Mùa Bơ Đến Rồi Ăn Nhiều Bơ Làm Sao Không Bị Mập HLV Ryan Long Fitnesss
+Subcribe Youtube RyanLongFitness: https://goo.gl/WWkOEO
+Fanpage : https://www.facebook.com/HLVOnlineRyanLongFitness
+Website : http://www.ryanlongfitness.com
+Instagram : https://www.instagram.com/hlvryanlongfitness

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button